Thông báo công khai thông tin về cơ sở giáo dục và thu chi tài chính năm 2024, 2025
SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN TRƯỜNG THPT BÌNH GIA
Số: 441 /TB-THPT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bình Gia, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
THÔNG BÁO
Công khai điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông; kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông năm 2024, 2025
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) Quy định về công khai trong hoạt động củacác cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Trường THPT Bình Gia công khai điều kiện bảo đảm chất lượng hoạt động giáo dục phổ thông; kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục phổ thông năm 2024, 2025, nội dung cụ thể như sau:
I. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo vị trí việc làm và trình độ được đào tạo
* Cán bộ quản lý:
- Hiệu trưởng: 01 người, trình độ Thạc sỹ.
- Phó Hiệu trưởng: 02 người, trình độ Thạc sỹ.
* Giáo viên:
- Tổ trưởng chuyên môn: 04 người; trình độ Thạc sỹ 02, Đại học 02.
- Tổ phó chuyên môn: 04 người; trình độ Thạc sỹ 01, Đại học 03.
- Giáo viên: 56 người; trình độ Thạc sỹ 08, Đại học 48.
* Nhân viên:
- Kế toán: 01 người, trình độ Đại học.
- Văn thư, thủ quỹ: 01 người, trình độ Trung cấp.
- Y tế học đường: 01 người, trình độ Trung cấp.
- Thiết bị, thí nghiệm: 01 người, trình độ Đại học.
- Thư viện: 01 người, trình độ Đại học.
b) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định
- Cán bộ quản lý: 03 người, 100% đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định (Trong đó cả 03 người GV THPT hạng II).
- Giáo viên: 56 người, 100% đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định (Trong đó có 27 người GV THPT hạng II, 29 người GV THPT hạng III).
c) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định
- Cán bộ quản lý: 03 người, 100% hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định.
- Giáo viên: 56 người, 100% hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định.
- Nhân viên: 04 người, 100% hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định.
2. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung
a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định
- Tổng diện tích đất của trường là: 11.280 m2.
- Trường hiện tại có 936 học sinh; diện tích bình quân cho một học sinh là: 12,05 m2/học sinh.
- Trường nằm trên đại bàn thị trấn Bình Gia; đối sánh với yêu cầu diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh: Đảm bảo theo quy định (Diện tích tối thiểu học sinh vùng thị trấn theo quy định là 6,0 m2/học sinh).
b) Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định
- Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị đảm bảo theo quy định, gồm có: 01 phòng hiệu trưởng, 01 phòng khách, 02 phòng phó hiệu trưởng, 01 phòng bảo vệ, 01 phòng văn thư, 01 phòng kế toán – thủ quỹ, 01 khu để xe của CBGV, NV.
- Khối phòng học tập: Có đầy đủ các phòng theo quy định, gồm có:
+ Có 25 phòng học/ 25 lớp; đảm bảo đủ phòng học cho học 01 ca.
+ Phòng học bộ môn: Vật lý – Công nghệ: 01, Hoá học – Sinh học: 01, Tin học: 02, Ngoại ngữ: 01, Đa chức năng: 01.
- Khối phòng hỗ trợ học tập: Có đầy đủ các phòng theo quy định, gồm có: 01 thư viện, 01 phòng thiết bị giáo dục, 01 phòng tư vấn học đường, 01 phòng đoàn thanh niên, 01 phòng truyền thống.
- Khối phụ trợ: Có đủ các phòng theo quy định, gồm có: 02 phòng họp, 04 phòng các tổ chuyên môn/ 4 tổ chuyên môn, 01 phòng y tế, 01 nhà kho, 02 khu để xe của học sinh, 06 khu vệ sinh của học sinh, 03 phòng nghỉ giáo viên.
- Khu sân chơi, thể dục thể thao: Đảm bảo theo quy định, gồm có: 01 sân trường, 02 sân thể dục, thể thao.
- Khối phục vụ sinh hoạt: Không có.
- Hạ tầng kỹ thuật: Đảm bảo các điều kiện, đáp ứng tốt các hoạt động dạy học và các hoạt động giáo dục của nhà trường.
- Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định: Cơ bản đảm bảo các yêu cầu của Trường chuẩn quốc gia Mức độ 1.
c) Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định
Có đủ về mặt số lượng thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định; chất lượng thiết bị dạy học đáp ứng được các hoạt động dạy học và các hoạt động giáo dục của nhà trường.
d) Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh mục sách giáo khoa sử dụng đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được lựa chọn, hiện có để sử dụng đáp ứng đủ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thư viện trường đảm bảo các điều kiện của Thư viện tiên tiến.
3. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục
a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá
* Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục:
- Mức đánh giá của cơ sở giáo dục: Mức 2.
- Cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị đạt kiểm định chất lượng giáo dục Mức độ 2.
* Kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá:
- Đưa ra đề án cải tiến chất lượng từng tiêu chí, tiêu chuẩn và thực hiện triệt để, hiệu quả đề án đó.
- Nâng cao chất lượng tiêu chí.
b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm
- Giai đoạn 10/2016-10/2021: Đạt kiểm định chất lượng mức độ 2, trường chuẩn quốc gia mức độ 1.
- Giai đoạn từ tháng 10/2021: Đang hoàn thiện hồ sơ, các điều kiện đề nghị đánh giá ngoài vào tháng 11/2026; mức đề nghị công nhận lại: Kiểm định chất lượng mức độ 2, trường chuẩn quốc gia mức độ 1.
4. Thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp
- Tên chương trình, quốc gia cung cấp chương trình, thông tin chi tiết về đối tác thực hiện liên kết giáo dục để dạy chương trình giáo dục tích hợp: Không có.
- Tên cơ quan, tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận về chất lượng giáo dục: Không có.
- Ngôn ngữ thực hiện các hoạt động giáo dục: Tiếng Việt Nam; dạy và học tiếng Anh chương trình hệ 10 năm cho học sinh toàn trường.
II. KẾ HOẠCH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
1. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học 2024-2025:
a) Kế hoạch tuyển sinh của cơ sở giáo dục
- Tuyển sinh 08 lớp 10 năm học 2025-2026 theo hình thức thi tuyển; chỉ tiêu tuyển được duyệt là 352 học sinh.
b) Kế hoạch giáo dục của cơ sở giáo dục
Thực hiện theo Kế hoạch số 478/KH-THPT ngày 08/10/2024 của trường THPT Bình Gia về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025.
c) Quy chế phối hợp giữa cơ sở giáo dục với gia đình và xã hội trong việc chăm sóc, giáo dục học sinh
Thực hiện theo Quy chế phối hợp ba môi trường giáo dục năm học 2024- 2025 ban hành kèm theo Văn bản số 461a/KH-THPT ngày 02/10/2024 của trường THPT Bình Gia về xây dựng trường học hạnh phúc năm học 2024-2025.
d) Các chương trình, hoạt động hỗ trợ học tập, rèn luyện, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục
Thực hiện theo Kế hoạch số 478/KH-THPT ngày 08/10/2024 của trường THPT Bình Gia về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025.
e) Thực đơn hằng ngày của học sinh: Không có.
2. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước
a) Kết quả tuyển sinh; tổng số học sinh theo từng khối; số học sinh bình quân/lớp theo từng khối; số lượng học sinh học 02 buổi/ngày; số lượng học sinh nam/nữ, học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết tật; số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường
- Tuyển sinh 09 lớp 10 năm học 2024-2025 theo hình thức thi tuyển; đã tuyển sinh được 386 học sinh.
- Năm học 2023-2024:
+ Số học sinh khối 10: 283; bình quân/ lớp: 35,38.
+ Số học sinh khối 11: 290; bình quân/ lớp: 36,25.
+ Số học sinh khối 12: 273; bình quân/ lớp: 34,12.
+ Số lượng học sinh học 02 buổi/ngày: 0.
+ Số lượng học sinh nam/học sinh nữ: 383/463
+ Học sinh là người dân tộc thiểu số: 802/846
+ Học sinh khuyết tật: 06
+ Số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường: Chuyển đi: 05; chuyển đến: 0.
- Năm học 2024-2025:
+ Số học sinh khối 10: 367; bình quân/ lớp: 40,78.
+ Số học sinh khối 11: 284; bình quân/ lớp: 35,5.
+ Số học sinh khối 12: 285; bình quân/ lớp: 35,63.
+ Số lượng học sinh học 02 buổi/ngày: 0.
+ Số lượng học sinh nam/học sinh nữ: 437/499
+ Học sinh là người dân tộc thiểu số: 891/936
+ Học sinh khuyết tật: 07
+ Số lượng học sinh chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại trường: Chuyển đi: 03; chuyển đến: 09.
b) Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp
- Năm học 2023-2024:
* Kết quả học lực theo Chương trình GDPT 2006 (Khối lớp 12)
SĨ SỐ | GIỎI | KHÁ | TRUNG BÌNH | YẾU | KÉM | |||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
273 | 36 | 13,19% | 150 | 54,95% | 87 | 31,86% | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% |
* Kết quả học tập theo Chương trình GDPT 2018 (Khối lớp 10, 11)
SĨ SỐ | TỐT | KHÁ | ĐẠT | CHƯA ĐẠT | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
573 | 54 | 9.42% | 257 | 44.85% | 259 | 45.20% | 3 | 0.52% |
* Kết quả hạnh kiểm theo Chương trình GDPT 2006 (Khối lớp 12)
SĨ SỐ | TỐT | KHÁ | TRUNG BÌNH | YẾU | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
273 | 222 | 81.32% | 46 | 16.85% | 5 | 1.83% | 0 | 0.00% |
* Kết quả rèn luyện theo Chương trình GDPT 2018 (Khối lớp 10, 11)
SĨ SỐ | TỐT | KHÁ | ĐẠT | CHƯA ĐẠT | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
573 | 446 | 77.84% | 99 | 17.28% | 25 | 4.36% | 3 | 0.52% |
*Học sinh không được lên lớp: 03/846.
- Năm học 2024-2025:
* Kết quả học tập
SĨ SỐ | TỐT | KHÁ | ĐẠT | CHƯA ĐẠT | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
936 | 94 | 10.04% | 484 | 51.71% | 342 | 36.54% | 16 | 1.71% |
* Kết quả rèn luyện
SĨ SỐ | TỐT | KHÁ | ĐẠT | CHƯA ĐẠT | ||||
SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | |
936 | 732 | 78.21% | 153 | 16.35% | 45 | 4.81% | 6 | 0.64% |
c) Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp; số lượng học sinh trúng tuyển vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông; số lượng học sinh trúng tuyển đại học đối với cấp trung học phổ thông
+ Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình: 273.
+ Học sinh được cấp bằng tốt nghiệp: 272
+ Số lượng học sinh trúng tuyển vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp: 85
+ Số lượng học sinh trúng tuyển đại học: 92
3. Thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp (nếu có)
- Số lượng học sinh đang học: Không có.
- Số lượng học sinh là người Việt Nam: 936/936 học sinh (100% học sinh là người Việt Nam).
- Số lượng học sinh là người nước ngoài: Không có./.
Nơi nhận: - Niêm yết, thông báo công khai; - Cổng thông tin điện tử; - Lưu: VT. | HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Lê Hữu Tuấn |